LED 5 LY ĐỤC SIÊU SÁNG - TRẮNG
Chất lượng loại 1, ánh sáng đều màu sắc. Loại led trắng sữa đục, ánh sáng không bị chói.
Đơn giá áp dụng cho 1 bọc 1000 con
LED 5 LY ĐỤC SIÊU SÁNG - ĐỎ
Chất lượng loại 1, ánh sáng đều màu sắc. Loại led trắng sữa đục, ánh sáng không bị chói.
Đơn giá áp dụng cho 1 bọc 1000 con
LED 5 LY ĐỤC SIÊU SÁNG - VÀNG
Chất lượng loại 1, ánh sáng đều màu sắc. Loại led trắng sữa đục, ánh sáng không bị chói.
Đơn giá áp dụng cho 1 bọc 1000 con
LED 5 LY ĐỤC SIÊU SÁNG - DƯƠNG
Chất lượng loại 1, ánh sáng đều màu sắc. Loại led trắng sữa đục, ánh sáng không bị chói.
Đơn giá áp dụng cho 1 bọc 1000 con
LED 5 LY ĐỤC SIÊU SÁNG - LÁ
Chất lượng loại 1, ánh sáng đều màu sắc. Loại led trắng sữa đục, ánh sáng không bị chói.
Đơn giá áp dụng cho 1 bọc 1000 con
MODULE LED 4 BÓNG ĐƠN SẮC
Module LED 4 bóng đơn sắc
LED DÂY 1 MÀU TIM LỚN
+ dây màu đen, tim lớn, nhiều màu sắc để chọn lựa, dài 60cm/dây
+ Đơn vị tính: dây
LED DÂY DẺO TRONG SUỐT, DẸP
+ 3 màu RGB, hiệu ứng bắt mắt khi có điều khiển
+ Đơn vị tính: mét dài
LED CUỘN CHỚP 3 MÀU
+ Dây nhựa, trong suốt, LED 3 màu RGB bố trí ở giữa
+ Đơn vị tính: cuộn 100 mét dài
LED tube RGB
+ LED ống dài 1 m, hiệu ứng 7 màu nhờ phối hợp RGB
+ Đơn vị tính: ống
LED TUBE ĐƠN SẮC
+ LED ống dài 1 m, hiệu ứng đơn sắc
+ Đơn vị tính: ống
OUTDOOR P10 1 COLOR
+ 1 Red, 160mm*320mm, ¼ scan
+ Đơn vị tính: module
OUTDOOR P16 3 COLORS
+ Outdoor 2Red 1 Green, 128mm*256mm, 1/4 scan
+ Đơn vị tính: module
SCL 2008 MATRIX LED CPU
+ CPU điều khiển LED matrix thông dụng, hỗ trợ hiển thị text, hình ảnh, 1 color, 3 colors, 2 COM.
+ Đơn vị tính: CPU
ADAPTOR AC/DC 12V 1A
+ Adaptor biến đổi AC/DC 12V 1A
+ Đơn vị tính: bộ
ADAPTOR 12V 3A
+ Adaptor Ac/DC 220V/12V 3A
+ Đơn vị tính: bộ
ADAPTOR AC/DC 12V 4 A
Adaptor AC/DC 12V 4 A
ADAPTOR AC/DC 12V 5 A
Adaptor AC/DC 12V 5 A
ADAPTOR AC/DC 12V 6 A
Adaptor AC/DC 12V 6 A
NGUỒN TỔ ONG 12V 6A
Nguồn xung tổ ong 12V 6A
NGUỒN TỔ ONG 12V 10A
Nguồn xung tổ ong 12V 10A
NGUỒN TỔ ONG 12V
+ Nguồn tổ ong 12v – 12,5A
+ Đơn vị tính: bộ
NGUỒN TỔ ONG 12v
Nguồn tổ ong 12v – 16,7A
NGUỒN TỔ ONG 12V
Nguồn tổ ong 12v – 30A
Quạt tản nhiệt, chạy tự động (cảm biến) khi nhiệt độ lên cao
MODULE LED 4 BÓNG RGB SMD (dán) - FULL COLOR
+ Led module 4 bóng RGB SMD (dán) – Full color
+ Đơn vị tính: module
MODULE LED 5 BÓNG RGB SMD (dán) - FULL COLOR
+ Led module 5 bóng RGB SMD (dán) – Full color
+ Đơn vị tính: module
NGUỒN TỔ ONG 24V
Nguồn tổ ong 24v – 5A
NGUỒN TỔ ONG 24V
Nguồn tổ ong 24v – 10A
NGUỒN TỔ ONG 5V
Nguồn tổ ong 5v – 20A
NGUỒN TỔ ONG 5V
Nguồn tổ ong 5v – 40A
MODULE DÁN SMD ĐƠN SẮC 5 BÓNG
+ Module dán SMD đơn sắc 5 bóng
+ Đơn vị tính: module
LED CÔNG SUẤT 1W
+ LED công suất 1W
+ Đơn vị tính: bóng
LED CÔNG SUẤT 3W
+ LED công suất 3W
+ Đơn vị tính: bóng
LED CÔNG SUẤT 5W
+ LED công suất 5W
+ Đơn vị tính: bóng
BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐA NĂNG - LẬP TRÌNH THEO YÊU CẦU
+ Được thiết kế nhỏ gọn, chương trình phần mềm và dàn công suất được ATPro tư vấn và thiết kế phù hợp với từng yêu cầu từ quý khách.
+ Mời quý khách tham khảo thêm chương trình thiết kế và gia công board điều khiển LED.
BỘ ĐIỀU KHIỂN LED ĐỔI MÀU FULLCOLOR ĐỒNG BỘ KHÔNG CHIP
Tính năng bộ điều khiển LED ĐỔI MÀU RGB không chip:
+ Điều khiển led module RGB
+ Công suất tối đa mỗi cổng 360W (12V, 30A)
+ Sử dụng dễ, chuyển màu mịn
Mạch nạp PIC Burn-E
+ Nạp được hầu hết các dòng MCU MicroChip PIC
+ Giao tiếp máy tính: USB
+ Hệ điều hành hỗ trợ: Windows XP, Vista, Windows 7 cả 32 và 64 bits
+ Rất nhỏ gọn (như hình)
+ Chi tiết hướng dẫn và tải phần mềm nạp tại đây
C-POWER 5200 V4
CPU quang báo hiệu ứng 3D cực bắt mắt.
Phân 10 vùng hiển thị.
Có chạy viền.
Hỗ trợ rất mạnh định dạng ảnh flash
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ 6 SỐ
- Đồng hồ HH:MM:SS
- Kích thước 22 x 65 cm
- Hiển thị 6 LED 7 đoạn 90mm x 120mm
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện
- Bảo hành 24 tháng
BẢNG ĐIỆN TỬ GIÁ VÀNG TRONG NHÀ
- Hiển thị nội dung tỷ giá vàng 40 số
- Kích thước chữ số hiển thị: 5cm x 7cm
- Phù hợp lắp đặt bên trong tiệm vàng
- Thay đổi giá bằng phần mềm máy tính hoặc remote không dây.
- Chế độ bảo hành: 2 năm.
C2000 Series - BIẾN TẦN THẾ HỆ MỚI CỦA DELTA
Biến tần series C2000 – của Delta điều khiển có hướng cấp độ cao cho động cơ AC. C2000 được thiết kế dạng module, điều khiển linh hoạt, ứng dụng cho nhiều ngành nghề, dễ dàng bảo trì, có khả năng tự chẩn đoán sự cố.

Ứng dụng: Máy cẩu, máy in.
Đặc tính kỹ thuật:
Thiết kế theo phương pháp điều khiển cao cấp nhất hiện nay: Field Oriented Control (FOC)
Chức năng điều khiển: Tốc độ, Lực căng (Moment/ Torque control), Vị trí.
Thiết kế cho cả ngành công nghiệp năng và nhẹ.
Thiết kế cho cả motor đồng bộ và không đồng bộ.
Tính năng nổi bật với việc điều khiển moment ở 4 góc phần tư (outstanding 4- quadrant torque control/ limit)
Tích hợp Delta PLC, các chức năng dừng an toàn và brake unit.
Hỗ trợ nhiều giao thức mạng truyền thông khác nhau.
Tính năng điều khiển đồng bộ vị trí.
Tuổi thọ sản phẩm cao.
Tăng cường tính năng bảo vệ, đáp ứng tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Tuân theo tiêu chuẩn an toàn quốc tế: CE. UL. cUL.
Thiết kế dạng modular tiện lợi trong việc bảo dưỡng, sửa chữa, cũng như việc gắn thêm các module mở rộng.
Tích hợp giao thức truyền thông CANopen và Modbus, ngoài ra có thể tùy chọn các giao thức khác : Profibus- DP, Device Net, Modbus, TCP và Ethenet/IP
Đặt hàng: please call
VFD-EL Series - BIẾN TẦN DELTA
Ứng dụng
Phù hợp với các ứng dụng vừa & nhỏ (bơm quạt công suất nhỏ), máy thổi gió, băng chuyền, băng tải, thiết bị xử lý DIY đơn giản
Tải Catalogue
Tải tài liệu
Đặc tính kỹ thuật
Biến tần series VFD-EL thuộc nhóm biến tần đa chức năng, kích thước nhỏ gọn. kế thừa ưu điểm của hệ thống làm mát hiệu quả cao, rất thích hợp với kiểu lắp đặt sát nhau trên thanh ray (side by side) giúp tiết giảm không gian lắp đặt trong tủ điện. Series biến tần này có thể phù hợp cho hầu hết các ứng dụng
Thông số kỹ thuật
Tần số ngõ ra: 0.1 ~ 600Hz
Điều chỉnh 3 điểm trên đường cong V/f
Tần số sóng mang lên đến 12kHz
Tích hợp điều khiển PID có hồi tiếp
Công tắc RFI
Tích hợp bộ lọc tín hiệu (Đối với các model 1Pha/230V~ và 3Pha/ 460V~)
Sử dụng truyền thông RS485 (RJ45) để giao tiếp với Modbus protocol
Module giao tiếp với các chuẩn truyền thông khác như: Profibus, DeviceNet, LonWorks and CANopen (Option)
Hoàn chỉnh chức năng bảo vệ
Đặt hàng: please call
VFD-VL Series - BIẾN TẦN DELTA
Ứng dụng
Thang máy gia đình, thang tải hàng, thang tải hành khách / người, Home elevator, cargo elevator, passenger elevator, thang cho nhà riêng và cần trục.
Catalogue
Tải tài liệu
Đặc tính kỹ thuật
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế sản xuất biến tần, Delta cho ra đời dòng series VFD-VL thiết kế chuyên dùng cho thang máy, với công nghệ điều khiển mới nhất, độ tin cậy và an toàn cao. Tất cả các đặc tính của series VFD-VL hiện đang là các ứng dụng cần thiết & phổ biến trên thị trường. Chẳng hạn như: Điều khiển thắng cho động cơ (motor), năng lượng điện dự phòng, tích hợp vòng lặp thắng, chế độ tự động điều chỉnh thông số động cơ (motor), giao diện với số vòng encoder, chức năng giao tiếp phong phú & chế độ tự bảo vệ, …
Thông số kỹ thuật
Tần số ngõ ra: 0.00 ~ 120.00Hz, mômen hơn 150% tại thời điểm tốc độ bằng 0 (zero).
Điều khiển vector FOC, cho phép chế độ hoạt động của thang máy êm hơn & ổn định hơn.
Đặc tuyến tăng/giảm tốc theo đường cong S và duy trì hoạt động bằng pin khi đột ngột mất nguồn
Khả năng chịu quá tải: 150% giá trị dòng điện định mức trong vòng 1 phút và 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 10 giây.
Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN954-1 (rơle an toàn).
Việc tích hợp thắng trên biến tần giúp tiết kiệm không gian lắp đặt & tiết kiệm chi phí.
Tích hợp giao tiếp truyền thông Modbus/CAN bus.
Bàn phím thao tác LCD và phần mềm điều chỉnh PC (Option)
Đặt hàng: please call
VFD-VE Series - BIẾN TẦN DELTA
Ứng dụng
Thiết bị chuyển đổi công suất, thang máy, cần trục, máy công cụ CNC, máy đẩy, máy phun, Hệ thống bãi xe hơi tự động, …
Catalogue
Tải tài liệu
Đặc tính kỹ thuật
Chế độ điều khiển của series này là chế độ điều khiền vector FOC (Field Oriented Control). Nó không chỉ được dùng để thay đổi tốc độ độgn cơ (moor) mà còn được dùng để điều khiển vị trí như một servo. Ccác tiếp điểm ngõ vào/ra đa chức năng (multi-function I/O terminal) được sử dụng cho nhiều ứng dụng cần thiết. Thêm vào đó, phần mềm điều chỉnh PC cho các ứng dụng dựa trên nền Windows cho phép quản lý các thông số và hiển thị hoạt động. Đây là giải pháp điều khiển tối ưu cho tải thay đổi. Ngõ ra có thể đạt đến 150% mômen định mức tại thời điểm tốc độ bằng 0 (zero), và nó có thể hoạt động chế độ “point to point” và chức năng điều khiển khoảng cách trong chế độ điều khiển vị trí. Do đó VFD-VE series là sự lựa chọn tốt nhất cho các ứng dụng trong điều khiển công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
Tần số ngõ ra: 0~600Hz
4 điểm điều chỉnh đường cong V/f curve, điều khiển Sensorless Vector, điều khiển Field-Oriented
Chế độ điều khiển vị trí/tốc độ/mômen
Điều khiển Sensorless Vector 150% mômen tại 0.5Hz
Mômen giữ 50% với hồi tiếp tốc độ
Quá tải: 150% giá trị dòng điện định mức trong vòng 1 phút và 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây
Tự động điều chỉnh Rotational/Static Auto-tuning thông số động cơ (motor) và tự động điều chỉnh quán tính tải.
Giớ hạn mômen Excellence trong hoạt động của cả 4 cung
2 cổng RS-485, Fieldbus và phần mềm điều chỉnh PC cho các ứng dụng
Đặt hàng: please call
VFD - M-B-D Series - BIẾN TẦN DELTA
Biến tần chuyên dùng cho cửa thang máy (công suất 0.4kW, Điện áp 1Pha/220V~)
Đặc điểm:
Dãy tần số ngõ ra: 0.1 Hz ~ 400Hz
Bộ xử lý 16 bit kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
Xử lý tín hiệu 0~10VDC; 4~20mA
Giao tiếp truyền thông RS485
Tích hợp PG card
Tự động tăng moment và bù trượt
Duy trì moment tốc độ thấp 500%
Tự động điều chỉnh độ dốc
Điều khiển PID có hồi tiếp
Ít ồn trong quá trình làm việc
Công nghệ điều khiển
Điều khiển vòng hở
Điều khiển vòng kín
Ứng dụng: Sử dụng cho nhiều loại cửa khác nhau
Chế độ điều khiển vòng hở nghĩa là động cơ (motor) sử dụng không cần encoder và điện áp ổn định được lấy từ biến tần mà không cần bù tốc độ. Trong những năm trước đây, thật không dễ dàng gì điều khiển sự tăng giảm tốc độ của motor với công nghệ kỹ thuật diều khiển còn yếu kém. Để tăng giảm một cách mềm dẻo, người ta phải dùng thanh nối pittông với trục khủy trong máy để tạo ra chuyển động tương tự như dạng hình sin.
Chế độ điều khiển vòng kín nghĩa là động cơ (motor) sử dụng encoder để định chức năng độ rộng cửa, tự động điều chỉnh và hoạt động thử một cách dễ dàng. Với sự phát triển của công nghệ điều khiển, nó dễ dàng điều khiển cửa thang máy và thay thế các hệ thống di chuyển cửa dùng thanh nối piitông, trục khủy và đai kéo phức tạp trước đây. Chính nhờ điều này đã tiết kiệm chi phí đầu tư.
1.Chức năng
Có 3 bước điểu khiển đóng mở cửa, tăng tốc, cao tốc, giảm tốc. toàn bộ tốc độ được điều khiển 1 cách mềm dẻo. Nếu tốc độ quá nhanh, sẽ có cảm giác không thỏa mái (choáng) và nếu tốc độ quá chậm, sẽ gây cảm giác sốt ruột (nóng lòng).
2.An toàn
Moment giới hạn tối đa (maximum) khi đóng cửa
Biến tần phải duy trì moment khi cửa ở vị trí đóng/mở để ngăn chặn trường hợp cửa mở trong quá trình thang máy di chuyển.
Chuyên dùng điều khiển cửa thang máy
Đa chức năng điều khiển
Sử dụng bộ điều khiển ngoài với những ngõ vào/ra đặc biệt
Đa chức năng bảo vệ: an toàn, chắc chắn
IP20, dễ lắp đặt
Điều chỉnh, bảo trì thuận tiện
Tự động thay đổi độ rộng cửa
Tự trả về khi cấp nguồn
Linh động trong việc đóng mở cửa
Chế độ demo
Đặt hàng: please call
VFD - L Series - BIẾN TẦN DELTA
BIẾN TẦN – VFD SERIES (CÔNG SUẤT TỪ 0.2KW – 1.5KW)
Đặc tính kỹ thuật:
Điều chỉnh theo đường cong V/F
Bộ xử lý 16bit kiểm soát ngõ ra theo kiểu SVPWM
Build-in EMI filter
Ngõ vào tham chiếu 0-10VDC hoặc 4-20mA
Tần số sóng mang lên đến 10kHz
hức năng nghỉ và tiết kiệm điện năng
Tích hợp các chức năng cao cấp như: PLC, Counter, Local/remote, Multi-step speed, Base lbock, AVR, DC braking, Over/Under voltage, Overload, Overcurrent, over heating, Self-testing, …
Điều khiển hoàn hảo động cơ xoay chiều 3 pha công suất từ 0.2kW – 1.5kW
Cài đặt đơn giản
Công suất 100W & 200W
Lắp đặt dễ dàng trên panel điều khiển
Điện áp nguồn cấp 1&3 Pha/220V~
Công suất 400W & 750W
Giao tiếp truyền thông RS485
Lắp đặt trên thanh DIN ray
Ứng dụng: Phù hợp với các ứng dụng nhỏ, các nhu cầu thay đổi tốc độ, máy bắn bóng, máy đóng gói, băng tải,…
Đặt hàng: please call
VFD - M Series - BIẾN TẦN DELTA
Tính năng kỹ thuật
Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
Tần số sóng mang lên đến 18kHz
Tự động tăng moment và bù trượt
Giao tiếp truyền thông RS485
Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng giảm tốc
Tự điều áp và độ dốc V/F
Điều khiển sensorless vector, điều khiển PID
Điều khiển động cơ xoay chiều công suất từ 400W –7.5kW (1pha/3pha; 220V~/380V~)
Cài đặt đơn giản,
Nhiều tính năng bổ trợ
Bàn phím có thể đưa ra ngoài panel điều khiền (mặt tủ)
Ít ồn trong quá trình làm việc
Ứng dụng: Phù hợp với các ứng dụng nhỏ, các nhu cầu thay đổi tốc độ giản đơn, máy đóng gói, băng tải,…
Đặc biệt: Ứng dụng trong ngành dệt sợi, hệ thống cửa thang máy,…
Download Manual
Download Catalogue
Đặt hàng: please call
VFD - F Series - BIẾN TẦN DELTA
Tính năng kỹ thuật
Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
Tự động tăng moment và bù trượt
Dãy tần số ngõ ra từ 0.1Hz ~ 120Hz
16 bước điều khiển tốc độ, 15 bước xử lý tín hiệu
Điều khiển PID có hồi tiếp
Giao tiếp truyền thông RS485
Tự điều áp và độ dốc V/F
Điều khiển động cơ xoay chiều công suất:
Từ 700W – 37kW (1pha/3pha; 220V~)
Từ 700W – 220kW (3pha; 380V~
Chức năng nghỉ và tiết kiệm năng lượng (tiết kiệm từ 30% đến 65% điện năng tiêu thụ)
Tiêu chuẩn chất lượng
Ứng dụng: Phù hợp với các nhu cầu thay đổi tốc độ, các ứng dụng cho máy đóng gói, băng tải,…
Đặc biệt: Chuyên dùng cho ngành nhựa; Điều khiển bơm & quạt, Các máy nén khí, máy bơm dầu, lưu lượng chất lỏng,…
Download Manual
<a
Đặt hàng: please call
VFD - E Series - BIẾN TẦN DELTA
Đặc tính kỹ thuật
Biến tần series VFD-E thuộc nhóm biến tần Sensorless Vector AC Micro Drive, kích thước nhỏ gọn. VFD-E đại diện cho dòng biến tần công suất nhỏ mômen ổn định, chỉ số IP20. thiết kế nhỏ gọn có thể gắn thêm nhiều card mở rộng một cách linh hoạt, và kết hợp thêm chức năng PLC trên biến tần, cho phép viết và thực thi chương trình PLC đơn giản. Series biến tần này được sử dụng phù hợp với hầu hết các ứng dụng
Ưu điểm
Thiết kế dạng module tích hợp PLC
Build-in EMI filter
Gọn nhẹ
Lắp đặt song song liền nhau
Dễ bảo trì
Đo lường dòng điện chính xác
Đầy đủ tính năng bảo vệ
Nhiều phụ kiện tùy chọn
+ USB Card
+ Relay Card
+ I/O Card( 3In/3Out)
+ A/D, D/A Card(12Bit)
+ PG Card
+ Bàn phím
Thông số kỹ thuật
Tần số ngõ ra: 0.1 ~ 600Hz
Dạng module, thiết kế tích hợp
Tích hợp chức năng PLC
Tích hợp bộ lọc tín hiệu (Đối với các model 1Pha/230V~ và 3Pha/ 460V~)
Module giao tiếp với các chuẩn truyền thông khác như: Profibus, DeviceNet, LonWorks and CANopen; bàn phím thao tác (Option)
Công tắc RFI
Dễ dàng chia sẻ DC BUS
Chức năng kết nối mở rộng tính năng uyển chuyển
Hoàn chỉnh chức năng bảo vệ
Ứng dụng
Cần trục, cần cẩu, máy giặt công nghiệp, máy xay, cánh tay robot trong máy (kẹp); thang máy, máy mài, máy khoan, máy chế biến gỗ, máy dệt, hệ thống thông gió / điều hòa không khí (HVAC), hệ thống cấp nước cho các tòa nhà lớn…
Đặt hàng: Please call
VFD - S Series - BIẾN TẦN DELTA
Tính năng kỹ thuật
BIẾN TẦN VFD – S SERIES (CÔNG SUẤT TỪ 200W – 2.2KW)
Đặc tính kỹ thuật:
• Điều khiển hoàn hảo động cơ xoay chiều công suất từ 200W – 2.2kW (1pha/3pha; 220V~/380V~)
• Cài đặt đơn giản
• Nhiều tính năng bổ trợ
• Ít ồn
• Chức năng nghỉ và tiết kiệm năng lượng
• Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
• Tần số sóng mang lên đến 10kHz
• Tự động tăng moment và bù trượt
• Giao tiếp truyền thông RS485
• Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian
• Tự điều áp và độ dốc V/F
Dây chuyền máy chiết rót
Dây chuyền máy đóng gói sản phẩm
Ứng dụng:
Phù hợp với các ứng dụng nhỏ, các nhu cầu thay đổi tốc độ giản đơn, máy đóng gói, băng tải,…
Download Technical Document
Download Catalogue
Đặt hàng: please call
VFD - B Series - BIẾN TẦN DELTA
Đặc tính kỹ thuật:
Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
Dãy tần số ngõ ra từ 0.1Hz ~ 400Hz
16 bước điều khiển tốc độ, 15 bước xử lý tín hiệu
Tự động tăng moment và bù trượt
Giao tiếp truyền thông RS485
Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng giảm tốc
Tự điều áp và độ dốc V/F
Tự động dò tìm tần số khởi động
Điều khiển sensorless vector,
Điều khiển PID có hồi tiếp và điều khiển PG có hồi tiếp
Điều khiển động cơ xoay chiều
Tính năng cao cấp và thông dụng
Xử lý tín hiệu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20mA
Ít ồn trong quá trình làm việc
Ứng dụng:
o Phù hợp với hầu hết các ứng dụng, các nhu cầu thay đổi tốc độ máy đóng gói, băng tải,…
o Đặc biệt: Ứng dụng trong ngành Dệt sợi, Thang máy, Thang cuốn, Bơm, Quạt, Nhựa và các dây chuyền sản xuất khác,…
Dây chuyền nhuộm vải
Dây chuyền dệt kim
Download Technical Documentl
Download Catalogue
Đặt hàng: Please Call
VFD - V Series - BIẾN TẦN DELTA
Tính năng kỹ thuật
VFD – V Series (Công suất từ 0.75KW đến 75KW)
Điều khiển vector, tỉ lệ điều khiển tốc độ: 1:100
Điều khiển vòng kín PG, tỉ lệ điều khiển tốc độ: 1:1000
Điều khiển PID có hồi tiếp
Điều khiển độ dốc V/F, điều khiển vector và momen
Momen khởi động ở tốc độ zero đạt đến 200%
Giao tiếp truyền thông 115200
Tần số sóng mang lên đến 15kHz
Tự động dò tìm thông số của động cơ
4 chế độ cài đặt thời gian tang, giảm tốc
Chức năng nghỉ và tiết kiệm điện năng
3 chế độ lựa chọn chế độ điều khiển.
Ứng dụng để điều khiển lực căng, điều khiển có vị trí có hồi tiếp, máy cắt giấy, bao bì, các ứng dụng trong định lượng thể tích.
Đặt hàng: please call
DOP- B Series - HMI Delta
Đặc điểm:
Màn hình khổ wide với nhiều màu sắc sẽ giúp cho người sử dụng giám sát một cách dễ dàng. Hiện tại, Delta đã cho ra mắt màn hình model 5.6” ; 7” và 10.1″ với hình ảnh đa sắc.
Tính năng kỹ thuật:
Màn hình chuẩn TFT LCD 5.6 “ với 65536 màu.
Màn hình chuẩn TFT LCD 7” (16:9) với 65536 màu.
Màn hình chuẩn TFT LCD 10.1” (16:9) với 65536 màu.
Độ phân giải màn hình: 320 * 234/ 480 *234 pixels.
ARM9 32-bit CPU.
3M ~ 82M Flash Memory.
128K / 256K bytes ~ 16M bytes SRAM.
8 function keys (5.6″ và 7″), Không có function keys (10.1″)
Hỗ trợ USB host cho ổ USB, máy tính, chuột và bàn phím.
Hỗ trợ đa âm (loại E).
Hỗ trợ CF memory card (loại E).
Hỗ trợ Ethernet (loại E).
USB 1.1: tốc độ truyền dữ liệu lên màn hình cao.
3 cổng COM (RS-232, RS-422, RS-485) để phục vụ đồng thời cho các nghi thức giao tiếp.
Hỗ trợ hiển thị tối đa 8 ngôn ngữ.
Màn hình cảm ứng theo chuẩn IP65/ NEMA4.
Đạt chứng chỉ chất lượng CE và UL.
Ứng dụng:
Các ứng dụng chính bao gồm: các hệ thống hiển thị công nghiệp. Chẳng hạn như: Hệ thống HVAC, Máy in, Máy quảng cáo, hiển thị thiết bị dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Đặt hàng: please call
TP02G – AS2 Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình thuộc series này có thể hiển thị 2 dòng ký tự hoặc văn bản trong cùng một thời điểm. Nó không chỉ có ưu điểm gọn nhẹ, chi phí thấp, sử dụng linh hoạt, dễ dàng điều khiển hoạt động mà còn hỗ trợ giao tiếp truyền thông với nhiều chuẩn truyền thông Protocol.
Tính năng kỹ thuật
Áp hoạt động: 24VDC (-10% ÷+15%)
Vỏ bọc: NEMA4
STN LCD đơn sắc
160*32 pixels
Bộ nhớ 256K
16 phím đa chức năng
Tự động tắt đèn tín hiệu cài đặt
LED chỉ thị nguồn, truyền thông, Cảnh báo (Alarm)
2 cổng Comm có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời.
Truyền thông: RS232, RS485
Cung cấp Card chức năng “sao chép chương trình (Copy)”: Tiết kiệm thời gian tải chương trình (download)
Hiển thị 2 dòng; 24 ký tự tùy chọn
Hỗ trợ hiển thị đa ngôn ngữ
Font tiếng việt. Hỗ trợ mạnh thư viện ảnh, paragrap.
Giao diện với PLC của nhiều hãng khác nhau.
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Đặt hàng: please call
DOP-AE57GSTDSeries - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Size: 5’7 ; 16 màu
Độ phân giải (Pixels): 320×240
CPU 32bit (202.8Mhz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
32MB SDRAM nhớ động; 256K Spam (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Pasword protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Mở rộng thêm các tính năng: Giao diện trực tiếp với Máy in, 3 cổng giao tiếp, Thẻ nhớ dữ liệu tùy chọn. Bộ nhớ tăng gấp đôi.
Đặt hàng: please call
DOP-AE10THTDSeries - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Size: 10”””””””””””””””” ; 65536 màu
Độ phân giải (Pixels): 640×480
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 7MB
32MB SDRAM nhớ động; 512KB SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Mở rộng thêm các tính năng: Giao diện trực tiếp với Máy in, 3 cổng giao tiếp, Thẻ nhớ dữ liệu tùy chọn. Bộ nhớ tăng gấp đôi.
Đặt hàng: please call
DOP-AE80THTDSeries - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Màn hình DOP – AE80THTD Series
Size: 8” ; 65536 màu
Độ phân giải (Pixels): 640×480
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 7MB
32MB SDRAM nhớ động; 512KB SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Mở rộng thêm các tính năng: Giao diện trực tiếp với Máy in, 3 cổng giao tiếp, Thẻ nhớ dữ liệu tùy chọn. Bộ nhớ tăng gấp đôi.
Đặt hàng: please call
DOP-AE57CSTDSeries - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Màn hình DOP – AE57CSTD Series
Size: 5’7 ; 256 màu
Độ phân giải (Pixels): 320×240
CPU 32bit (202.8Mhz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
32MB SDRAM nhớ động; 256K Spam (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Pasword protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Mở rộng thêm các tính năng: Giao diện trực tiếp với Máy in, 3 cổng giao tiếp, Thẻ nhớ dữ liệu tùy chọn. Bộ nhớ tăng gấp đôi
Đặt hàng: please call
DOP - AE Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình thuộc chuẩn series này được đặc biệt với cổng cho các module mở rộng, đáp ứng được các yêu cầu của người sử dụng. Hiện tại, chúng tôi cung cấp series này cỡ 5.7″, 8.0″, 9.4″, 10.4″ hiển thị với màn hình đơn sắc & màn hình màu.
Tính năng kỹ thuật
5.7″ STN LCD 256 colors
8″, 10.4″ TFT LCD 65536colors
5.7″ 9.4″ STN LCD 8 grays blue
5.7″ FSTN LCD 16 grays
ARM9 CPU 206.4MHz
Độ phân giải 320 * 240, 640 * 480 pixels
4, 6, 7 hoặc 11 phím chức năng
3M, 7M Flash Memory
512K bytes SRAM
Hỗ trợ card SM (ngoại trừ model 9.4”)
Hỗ trợ cổng kết nối USB (USB flash drive, printer) (ngoại trừ model 5.7” không hỗ trợ cổng USB)
USB 1.1 Tốc độ truyền dữ liệu lên màn hình cao
3 nhóm cổng COM có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời
Có cổng kết nối với các module mở rộng
Hỗ trợ hiển thị 8 ngôn ngữ
Màn hình cảm ứng với chỉ số chống ngấm nước IP65 & NEMA4 (ngoại trừ model 9.4” không được công nhận UL, nhưng nó đạt chứng chỉ chất lượng UL trong quá trình ứng dụng)
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Mở rộng thêm các tính năng: Giao diện trực tiếp với Máy in, 3 cổng giao tiếp, Thẻ nhớ dữ liệu tùy chọn. Bộ nhớ tăng gấp đôi.
Ứng dụng
Các ứng dụng chính bao gồm: các hệ thống hiển thị công nghiệp. Chẳng hạn như: Hệ thống HVAC, Máy in, Máy quảng cáo, hiển thị thiết bị dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Đặt hàng: please call
TP04G – AS2 Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình thuộc series này có thể hiển thị 4 dòng ký tự hoặc văn bản trong cùng một thời điểm. Nó không chỉ có ưu điểm gọn nhẹ, chi phí thấp, sử dụng linh hoạt, dễ dàng điều khiển hoạt động mà còn hỗ trợ giao tiếp truyền thông với nhiều chuẩn truyền thông Protocol.
Tính năng kỹ thuật
Áp hoạt động: 24VDC (-10% ÷+15%)
3” STN LCD đơn sắc
128*64pixels
Bộ nhớ 256K
Vỏ bọc: NEMA4
12 phím đa chức năng
Tự động tắt đèn tín hiệu cài đặt. Tuổi thọ của đèn tín hiệu 50.000 giờ
LED chỉ thị nguồn, truyền thông, Cảnh báo (Alarm)
2 cổng Comm có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời.
Truyền thông: RS232, RS485
Cung cấp Card chức năng “sao chép chương trình (Copy)”: Tiết kiệm thời gian tải chương trình (download)
Hỗ trợ hiển thị đa ngôn ngữ, font tiếng việt
Built in nhiều loại trang màn hình bao gồm: thư viện hình ảnh, biểu đồ, lưu đồ, nút nhấn, ký tự, và sử dụng được hình ảnh file bmp.
Giao diện với PLC của nhiều hãng khác nhau.
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Đặt hàng: please call
DOP - A10TCTD Series - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Size: 10”” ; 256 màu
Độ phân giải (Pixels): 640×480
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
32MB SDRAM nhớ động; 256K SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Đặt hàng: please call
DOP - A75CSTD Series - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Màn hình DOP – A75CSTD Series
Size: 7″5 ; 256 màu
Độ phân giải (Pixels): 640×480
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
32MB SDRAM nhớ động; 256K SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Đặt hàng: please call
DOP - A57CSTD Series - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Màn hình DOP – A57CSTD Series
Size: 5’7; 256 màu
Độ phân giải (Pixels): 320×240.
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
16MB SDRAM nhớ động; 256K SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Đặt hàng: please call
DOP - A57GSTD Series - HMI Delta
Tính năng kỹ thuật
Màn hình DOP – A57GSTD Series
Size: 5,7inch; 16 màu (Xám)
Độ phân giải (Pixels): 320×240.
CPU 32bit (202.8MHz)
Bộ nhớ chương trình 960trang, 3.2KB/trang
16MB SDRAM nhớ động; 256K SRAM (pin Lithium)
USB upload/download
Hai cổng giao tiếp; Truyền thông qua: RS232, RS485, USB
Hỗ trợ cho SMC (Smart Media Card), 4~128 Mbytes
Hỗ trợ thời gian thực
Password protection
Vỏ bọc NEMA
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Đặt hàng: please call
DOP - A Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình thuộc chuẩn series này được thiết kế cho những ứng dụng chung nhất của người sử dụng. Hiện tại, chúng tôi cung cấp series này cỡ 5.7″, 8.0″, và 10.4″ hiển thị với màn hình đơn sắc & màn hình màu (256màu).
Tính năng kỹ thuật
5.7″ STN LCD 256 colors
10.4″ TFT LCD 256 colors
5.7″ STN LCD 8 grays blue
5.7″ FSTN LCD 16 grays
8″ TFT LCD 65536 colors
ARM9 CPU 206.4MHz
4, 6 or 7 function keys
320 * 240, 640 * 480 pixels
3M, 7M Flash Memory
256K bytes SRAM
Hỗ trợ card SM
USB 1.1 Tốc độ truyền dữ liệu lên màn hình cao
2 nhóm cổng COM có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời
Có cổng kết nối với các module mở rộng
Hỗ trợ hiển thị 8 ngôn ngữ
Màn hình cảm ứng với chỉ số chống ngấm nước IP65 & NEMA4 (ngoại trừ model 9.4” không được công nhận UL, nhưng nó đạt chứng chỉ chất lượng UL trong quá trình ứng dụng)
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Giao diện với PLC của: Omron, Mitsubishi, Siemens, LG, GE, AB, Lenze, Keyence, Matsushita, Danfoss, festo, Toyo, Taian, Modicon, Lyang, …
Giao diện trực tiếp với PLC, Biến tần, AC Servo, Đồng hồ nhiệt của DELTA.
Ứng dụng
Các ứng dụng chính bao gồm: các hệ thống hiển thị công nghiệp. Chẳng hạn như: Hệ thống HVAC, Máy in, Máy quảng cáo, hiển thị thiết bị dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Đặt hàng: please call
DOP-AS Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình thuộc chuẩn series này được thiết kế đơn giản, đáp ứng được các yêu cầu cơ bản của người sử dụng. Hiện tại, chúng tôi cung cấp series này cỡ 3.8” hiển thị với đèn đơn sắc & tính năng phức hợp.
Tính năng kỹ thuật
3.8″ STN LCD 8 (màu xám xanh biển)
ARM9 CPU 206.4MHz
Độ phân giải 320 * 240 pixels
4 phím chức năng
1M Flash Memory
128K bytes SRAM
Hỗ trợ cổng kết nối USB (USB flash drive, printer)
USB 1.1 Tốc độ truyền dữ liệu lên màn hình cao
3 nhóm cổng COM có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời
Hỗ trợ hiển thị 8 ngôn ngữ
Màn hình cảm ứng với chỉ số chống ngấm nước IP65 & NEMA4
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Ứng dụng
Các ứng dụng chính bao gồm: các hệ thống hiển thị công nghiệp. Chẳng hạn như: Hệ thống HVAC, Máy in, Máy quảng cáo, hiển thị thiết bị dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Đặt hàng: please call
TP05 / TP08 Series - HMI Delta
Đặc điểm
Màn hình TP05 series này có thể hiển thị 5 dòng ký tự hoặc văn bản trong cùng một thời điểm và màn hình TP08 series có thể hiển thị 8 dòng ký tự hoặc văn bản trong cùng một thời điểm. hai series này không chỉ có ưu điểm gọn nhẹ, chi phí thấp (giá thành thấp), sử dụng linh hoạt, dễ dàng điều khiển hoạt động mà còn hỗ trợ giao tiếp truyền thông với nhiều chuẩn truyền thông Protocol, các lệnh macro, và chức năng thay đổi bằng phần mền.
Tính năng kỹ thuật
STN LCD đơn sắc
TP05 series 160*80 pixels / TP08 series: 240*128 pixels
Bộ nhớ 1MB
24 phím đa chức năng
Tự động tắt đèn tín hiệu cài đặt
LED chỉ thị nguồn, truyền thông, Cảnh báo (Alarm)
2 cổng Comm có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời.
Truyền thông: RS232, RS485
Cung cấp Card chức năng “sao chép chương trình (Copy)”: Tiết kiệm thời gian tải chương trình (download)
Hiển thị 5 dòng/8 dòng;
Hỗ trợ hiển thị đa ngôn ngữ
Font tiếng việt. Hỗ trợ mạnh thư viện ảnh, paragrap.
Giao diện với PLC của nhiều hãng khác nhau.
Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL
Đặt hàng: please call
DTC Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Đặc điểm
Series DTC module tiết kiệm dây nối & có thể lắp nhiều module để giám sát nhiệt độ tại nhiều điểm nhiệt độ khác nhau. Chế độ điều khiển ngõ ra linh hoạt/uyển chuyển cho phép người sử dụng trù tính trước các chế độ ngõ ra tùy theo nhu cầu thực tế. Built in mật mã (password) bảo vệ nhằm ngăn chặn các thao tác không đúng hoặc các hư hỏng có thể xảy ra do công nhân vận hành
Tính năng kỹ thuật
Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
2 nhóm ngõ ra với chế độ tự động chọn/điều chỉnh 2 nhóm thông số PID
Cho phép kết nối với nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) và platinum RTD (PT100, JPT100), tín hiệu dòng (0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA), điện áp tuyến tính (0 ~ 5V, 0 ~ 10V) có thể chọn trên thông số cài đặt
Built in 2 nhóm Alarm với 12 chế độ cho mỗi nhóm
LED hiển thị trạng thái
Tích hợp cổng truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400)
Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) là 0.4giây/lần, đối với tín hiệc analog ngõ vào là 0.15giây/lần
Bộ điều khiển khả lập trình cho phép cài đặt 64 bộ nhiệt độ và thời gian điều khiển.
Ứng dụng
Quạt thông gió trong hệ thống thông gió trung tâm, hệ thống gia nhiệt.
Đặt hàng: Please call
DTA Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Đặc điểm
Series DTA được thiết kế dành cho các ứng dụng thực tế với 3 dạng tín hiệu ngõ ra thường xuyên nhất trong công nghiệp và tích hợp nhiều chức năng hỗ trợ cùng với cấu trúc transmission, đảm bảo việc chuyển dữ liệu nhanh & ổn định
Tính năng kỹ thuật
Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
Chế độ tự động chọn/điều chỉnh thông số PID
Tích hợp nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) and platinum RTD (PT100, JPT100) có thể chọn trên thông số cài đặt
Built in 2 nhóm Alarm với 13 chế độ cho mỗi nhóm
Hiển thị nhiệt độ 0C, 0F (Celsius hoặc Fahrenheit)
Các chức năng khóa phím: (1. Khóa tất cả các phím, 2. Chỉ khóa phím chức năng, phím lên/xuống vẫn hoạt động bình thường)
Kích cỡ: 4848, 4896, 9696, 7272
Chọn thêm tiện ích: cổng truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400)
Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) 0.5giây/lần
Chứng chỉ chất lượng: IP5X, CE, UL
Ứng dụng
Quạt thông gió trong hệ thống thông gió trung tâm, hệ thống gia nhiệt.
Đặt hàng: please call
DTB Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Đặc điểm
So với series DTA, series DTB có thêm ngõ ra điện áp tuyến tính và 2 ngõ ra điều khiển, có khả năng thực hiện điều khiển nóng, lạnh đồng thời trong hệ thống điều khiển nhiệt độ đáp ứng nhiệt đối với nhiệt độ cài đặt nhanh.
Tính năng kỹ thuật
Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
2 nhóm ngõ ra với chế độ tự động chọn/điều chỉnh thông số PID
Cho phép kết nối với nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) và platinum RTD (PT100, JPT100), tín hiệu dòng (0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA), điện áp tuyến tính (0 ~ 5V, 0 ~ 10V) có thể chọn trên thông số cài đặt
Built in 3 nhóm Alarm với 18 chế độ cho mỗi nhóm
Hiển thị nhiệt độ 0C, 0F (Celsius hoặc Fahrenheit)
Các chức năng khóa phím: (1. Khóa tất cả các phím, 2. Chỉ khóa phím chức năng, phím lên/xuống vẫn hoạt động bình thường)
Kích cỡ: 4824, 4848, 4896, 9696
Tích hợp cổng truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400)
Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) là 0.4giây/lần, đối với tín hiệc analog ngõ vào là 0.15giây/lần
Bộ điều khiển khả lập trình cho phép cài đặt 64 bộ nhiệt độ và thời gian điều khiển.
Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
Chọn thêm chức năng sự kiện (Event), sử dụng PLC hoặc công tắc xoay để chọn 2 kiểu cài đặt nhiệt độ khác nhau.
Chứng chỉ chất lượng: IP5X, CE, UL
Ứng dụng
Quạt thông gió trong hệ thống thông gió trung tâm, hệ thống gia nhiệt.
Download Catalogue
Download tài liệu kỹ thuật
Download kích thước
Đặt hàng: please call
DTV Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Đặc điểm
Được thiết kế chuyên dùng cho van điện, thân thiện với người sử dụng, dễ sử dụng và cài đặt, giá cả cạnh tranh, built in Modbus
Tính năng kỹ thuật
Phím đơn với 2 chức năng lựa chọn chế độ điều khiển giữa tự động và điều khiển bằng tay
Thêm phím bên trái để điều chỉnh số, thay đổi thông số cài đặt nhanh hơn, dễ dàng hơn
Hiển thị phần trăn ngõ ra cho người sử dụng để điều khiển mở van một cách tức thì.
Phương thức điều khiển được thiết kế hoàn toàn dùng cho các ưu tính năng của van điện tử.
DTV có 2 nhóm alarm ngõ ra với 17 chế độ, dành cho nhiều sự chọn lực của nhiều ứng dụng
Giao tiếp truyền thông RS485 cho phép thu thập dữ liệu từ nhiều loại thiết bị trên cùng mạng liên kết giám sát trực tuyến.
Ứng dụng
Lò nung (ngành công nghiệp sản xuất gạch men, gốm sứ), điều khiển van
Đặt hàng: please call
DTD Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Đặc điểm
Dung lượng phần cứng được cải thiện, phần mềm nâng cao, cạnh tranh, phím hoạt động và các thông số hiển thị dễ dàng hơn so với DTA và DTB
Tính năng kỹ thuật
Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
Cho phép kết nối với nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) và platinum RTD (PT100, JPT100), tín hiệu dòng (0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA), điện áp tuyến tính (0 ~ 5V, 0 ~ 10V)
Giá trị cài đặt chứa trong EEPROM (4K bits) và có thể được viết lặp lại (ghi đè) 1triệu lần và lưa trữ trong vòng 10 năm. Dữ liệu ổn định.
Chức năng khóa phím làm cho bộ điều khiển an toàn hơn so với các bộ điều khiển khác
Panel bảo vệ chống ngấm nước (IP66)
Ứng dụng
Máy móc thiết bị trong ngành công nghiệp thực phẩm, hệ thống thông gió điều hòa nhiệt độ
Đặt hàng: please call
DTE Series - ĐỒNG HỒ NHIỆT ĐA KÊNH - ĐỒNG HỒ NHIỆT DELTA
Tính năng nỗi bật
Tốc độ truyền thông tối đa 115.2Kbps.
Cho phép mở rộng tối đa đến 7 bộ điều khiển số DTC2000.
Tất cả các module đều được tích hợp kiểu dạng rời.
Module hiển thị & cài đặt có thể cài đặt thông số cho tất cả 16 kênh ngõ ra.
Dễ dàng trong lắp đặt cũng như tự lựa chọn các loại ngõ vào & ngõ ra; cho phép dùng hoặc không dùng, giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
Đặc tính kỹ thuật:
Nguồn cấp 24VDC.
Lắp đặt vào DIN rail.
4 phương pháp điều khiển: PID、ON/OFF、Manual、Ramp soak.
Chức năng tự động dò PID.
Chế độ ngõ vào với tín hiệu analog và nhiều loại cảm biến khác nhau, hỗ trợ tối đa 8 kênh ngõ vào.
Chức năng Ramp soak với 8 mẫu và 8 bước trong mỗi mẫu.
12 chế độ Alarm tự chọn.
Hiển thị nhiệt độ oC và oF.
Tích hợp cổng truyền thông RS-485, Giao thức truyền thông bằng
Modbus ASCII/RTU và Chức năng cài đặt password.
Giao thức truyền thông đồng bộ & thiết lập chức năng tự động ID.
Hỗ trợ chức năng CT (Biến dòng), quá dòng và báo động ngoại tuyến.
Ngõ ra: ngõ ra điều khiển, ngõ ra alarm hoặc ngõ ra tỷ lệ. Ngõ ra được tích hợp dạng module rời, DTE hỗ trợ tới 16 kênh ngõ ra với 4 nhóm ngõ ra độc lập, mỗi nhóm có 4 kênh điều khiển với các loại ngõ ra tùy chọn: ngõ ra relay, ngõ ra xung áp, ngõ ra dòng tuyến tính, ngõ ra áp tuyến tính.
Ứng dụng:
* Phù hợp với các ứng dụng, các nhu cầu về điều khiển nhiệt độ trong công nghệ hóa chất, công nghiệp thép, công
nghệ thực phẩm, …
* Đặc biệt: Ứng dụng tốt trong hệ thống điều hòa không khí, lò nung công nghiệp và ngành nhựa.
Đặt hàng: please call
BỘ ĐẾM/ĐO TỐC ĐỘ/ĐẾM THỜI GIAN (3in1) - DELTA
Delta vừa cho ra đời dòng sản phẩm mới Series CTA Timer / Counter / Tachometer được tích hợp nhiều tính năng vượt trội so với một số thiết bị cùng loại. Các thông số cài đặt đơn giản, dễ thực hiện và sử dụng. CTA series có khả năng làm việc với từng chức năng riêng lẻ (Timer, Counter, Tachometer) và cũng có thể tích hợp đồng thời các chức năng với nhau (Timer + Counter).
Đặc tính kỹ thuật:
- Kích thước: 48mm x 48mm
- Điện áp nguồn: 100~240VAC, 50/60Hz
- Điện áp cho phép: 85%~110% giá trị điện áp định mức
- Công suất tiêu thụ: Dưới 10VA
- Nguồn cấp phụ: 12VDC ± 10%; 10mA
- Hiển thị: 2 dòng, mỗi dòng 6 số, màn hình LCD
- Tốc độ đếm tối đa: 10Kcps
Ứng dụng:
CTA series có thể dùng được trong các ứng dụng: đếm mẻ, đếm tổng, đếm tay đôi (kép) đo chiều dài, điều khiển vị trí, thời gian thực, đo tốc độ quay…Trong các ngành: giấy, đóng gói, sản xuất – In ấn bao bì, nhãn mác, máy cắt,…
Đặt hàng: please call
SIEMENS PLC LOGO
Xuất xứ: Đức
LOGO là dòng sản phẩm lập trình thấp nhất của Siemens, chuyên dùng cho các ứng dụng nhỏ với đầy đủ các chức năng như:
Ngõ ra Rơle/Transistor
Rơle trễ
Rơle nhớ
Rơle xung
Bộ phát xung đồng hồ
Bộ đếm
Đồng hồ định thời gian thực
Input/Output tích hợp sẵn có:
8 đầu vào
4 đầu ra
mở rộng được
24 in
16 out
8 ngõ vào analog
2 ngõ ra analog
Ứng dụng: ứng dụng rộng rãi trong lắp đặt điện, lắp ráp các tủ đóng cắt hạ thế, thiết bị và kỹ nghệ cơ khí, điều khiển đèn cầu thang và đóng mở chiếu sáng ngoài trời, cửa kéo và cửa cuốn, chiếu sáng cửa sổ nhà hàng … Không những thế LOGO còn có thể ứng dụng trong các máy cắt giấy, cấp nguyên liệu giấy in và sắp báo in cũng như điều khiển cửa khách sạn, cổng ra vào và gác chắn đường …
Đặt hàng: please call
SIEMENS PLC S7-200
Xuất xứ: Đức
Thiết kế nhỏ gọn, tích hợp nhiều tính năng mạnh trong điều khiển, truyền thông cho phép đáp ứng được mọi ứng dụng trong công nghiệp từ đơn giản đến phức tạp với chi phí đầu tư thấp.
.gif)
CPU 221
Mã số :
6ES7211-0AA22-0XB0 : 24VDC
6ES7211-0BA22-0XB0 : 85-270VAC
- Ngõ vào/ra số : 6 DI/4DO
- Ngõ vào/ra tương tự : không
- Bộ nhớ : 4KB/2KB
- Cổng giao tiếp: 1 ( RS485 )
- Số module mở rộng : 0
.gif)
CPU 222
Mã số :
6ES7212-1AB22-0XB0 : 24VDC
6ES7212-1BB23-0XB0 : 85-270VAC
- Ngõ vào/ra số : 8DI/6DO
- Ngõ vào/ra tương tự : không
- Bộ nhớ : 4KB/2KB
- Cổng giao tiếp : 1 (RS485)
- Số module mở rộng : 2
.gif)
CPU 224
Mã số :
6ES7214-1AD23-0XB0 : 24VDC
6ES7214-1BD23-0XB0 : 85-270VAC
- Ngõ vào/ra số : 14DI/10DO
- Ngõ vào/ra tương tự : không
- Bộ nhớ : 12KB/8KB
- Cổng giao tiếp : 1 (RS485)
- Số module mở rộng : 7
.jpg)
CPU 224 XP
Mã số :
6ES7214-2AD23-0XB0 : 24VDC
6ES7214-2BD23-0XB0 : 85-270VAC
- Ngõ vào/ra số : 14DI/10DO
- Ngõ vào/ra tương tự : 2AI/1AO
- Bộ nhớ : 16KB/10KB
- Cổng giao tiếp : 2 (RS485)
- Số module mở rộng : 7
.gif)
CPU 226
Mã số :
6ES7216-2AD23-0XB0 : 24VDC
6ES7216-2BD23-0XB0 : 85-270VAC
- Ngõ vào/ra số : 24DI/16DO
- Ngõ vào/ra tương tự : không
- Bộ nhớ : 16KB/10KB
- Cổng giao tiếp : 2 (RS485)
- Số module mở rộng : 7
Đặt hàng: please call
SIEMENS PLC S7-300
Xuất xứ: Đức
- Bộ CPU PLC S7-300: CPU 31x, Cổng MPI, DP Profibus
- Nguồn 24VDC: PS307
- Các module I/O: DI8/DI16/DI32, DO8/DO16/DO32, AI8, AO8
- Bộ nhớ: MMC 128kB/256kB/512kB/1MB/2MB
- Front connector: 20/40 chân
- Các module mở rộng: IM360/361
- Các module truyền thông: DP Profibus, Ethernet, Modbus RS485
- Phần mềm lập trình, cấu hình: STEP7 Manager
Được sử dụng trong các ứng dụng điều khiển của dây chuyền lớn, điều khiển hỗn hợp, điều khiển quá trình lên đến hàng ngàn I/O.
Đặt hàng: please call
SERVO - B Series - DELTA
Tính năng kỹ thuật
ASD - B Series
Driver Motor
Phần mềm tiện lợi:
Chức năng phân tích tần số tương tự như: Oscilloscope số; Giám sát và chẩn đoán trạng thái; Quản lý các thông số; Phân biệt motor
Tự động điều chỉnh:
Tự động điều chỉnh đặc tính & độ đặc lợi cho Servo dựa vào quán tính đo được; Điều chỉnh độ lợi tự động cho phù hợp với sự thay đổi quán tính quá tải lớn.
Hiển thị cảnh báo:
Áp quá cao – thấp; Quá tốc, quá tải; Giới hạn thuận nghịch – ngừng tức thời; Bảo vệ quá dòng – nhiệt.
Chức năng truyền thông:
Giải pháp điều khiển tự động, các thông số đọc, ghi; Các giám sát giám sát & tín hiệu I/O; cho phép tối đa 254 kết nối đồng bộ trục.
Nguồn áp: 110VAC / 220VAC / 460VAC, (1 pha / 3 pha);
Độ phân giải Encoder: 2500ppr
Độ phân giải có hồi tiếp: 10000ppr
Tốc độ quay: 5000rpm
Giao diện: RS232 – RS485 – RS422
Kết nối trực tiếp với PLC, HMI của DELTA qua truyền thông RS485.
Đặt hàng: please call
ASD - B Series - DELTA
ASD – B Series – Delta
Đặt hàng: please call
SERVO - A SERIES - DELTA
Phần mềm tiện lợi:
Chức năng phân tích tần số tương tự như: Oscilloscope số; Giám sát và chẩn đoán trạng thái; Quản lý các thông số; Phân biệt motor
Tự động điều chỉnh:
Tự động điều chỉnh đặc tính & độ đặc lợi cho Servo dựa vào quán tính đo được; Điều chỉnh độ lợi tự động cho phù hợp với sự thay đổi quán tính quá tải lớn.
Hiển thị cảnh báo:
Áp quá cao – thấp; Quá tốc, quá tải; Giới hạn thuận nghịch – ngừng tức thời; Bảo vệ quá dòng – nhiệt.
Chức năng truyền thông:
Giải pháp điều khiển tự động, các thông số đọc, ghi; Các giám sát giám sát & tín hiệu I/O; cho phép tối đa 254 kết nối đồng bộ trục.
Nguồn áp: 110VAC / 220VAC / 460VAC, (1 pha / 3 pha);
Độ phân giải Encoder: 2500ppr
Độ phân giải có hồi tiếp: 10000ppr
Tốc độ quay: 5000rpm
Giao diện: RS232 – RS485 – RS422
Kết nối trực tiếp với PLC, HMI của DELTA qua truyền thông RS485.
Đặt hàng: please call
ASDA-A+ series: LARGE POWER - DELTA
Dãi công suất lớn: từ 4.5kW đến 7.5kW, 3-phase
- Chế độ điều khiển vị trí/ tốc độ/ moment.
- Hỗ trợ xung đầu vào lên tới 4Mbps cho điều khiển truyền động. Momen của Motor ECMA có thể đạt từ 57.29 N-m đến 119.36 N-m.
- Độ phân giải Encoder lên tới 20-bit.
- Hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus (RS-232/ RS-485/ RS-422)
Đặt hàng: please call
ASDA-A2 series: HIGH-PEFORMANCE MOTION COTROL - DELTA
Dãi công suất: từ 0.1Kw to 3Kw
- Độ phân giải Encoder lên tới 20-bit cho những ứng dụng cần độ chính xác cao.
- Điều khiển mạng truyền thông tốc độ cao – CANopen (1M bps)
- Tích hợp 64 thanh ghi vị trí.
- Tích hợp thang đo tuyến tính và tín hiệu encoder cho chế độ vòng lặp kín.
- Tích hợp điều khiển vị trí (Cơ cấu CAM điện ứng dụng cho máy ngành thực phẩm, máy đóng gói).
- Điều khiển vòng kín (có khả năng đọc tín hiệu hồi tiếp ngay tức khắc.
- Tích hợp chức năng đồng bộ trục (Ứng dụng cho máy cắt CNC & máy điện tử)
- Hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus (RS-232/ RS-485/ RS-422)
- Hỗ trợ chức năng lưu thời gian thực và so sánh
Đặt hàng: please call
OUTDOOR P20 3 COLORS
+ Outdoor 2Red 1 Green, 160mm*320mm, 1/4 scan
+ Đơn vị tính: module
OUTDOOR P10 3 COLORS
+ Outdoor 1Red 1 Green, 160mm*160mm
+ Đơn vị tính: module
OUTDOOR P16 FULLCOLOR
+ Outdoor 2Red 1 Green 1 Blue, 256mm*256mm
+ Đơn vị tính: module
BẢNG ĐIỆN TỬ GIÁ VÀNG NGOÀI TRỜI
- Hiển thị nội dung tỷ giá vàng 56 số
- Kích thước chữ số: 5cm x 7 cm
- Phù hợp lắp đặt bên ngoài mặt tiền tiệm vàng (độ sáng cao, không chói)
- Thay đổi giá bằng remote hoặc bằng phần mềm máy tính.
- Chế độ bảo hành: 2 năm
LED ĐỔI MÀU RGB CÓ CHIP
+ Led RGB đúc chống thấm
+ Kích thước ngoài 12mm
+ Chip Đài Loan, độ sáng cao, màu sắc đẹp đồng đều, tươi sáng, tuổi thọ bền.
+ Kết hợp bộ điều khiển thông minh tạo hiệu ứng fullcolor
BỘ ĐIỀU KHIỂN LED ĐỔI MÀU FULLCOLOR CÓ CHIP
Tính năng bộ điều khiển LED Full color RGB :
+ Mức màu: 32.768 màu.
+ Không giới hạn số LED RGB sử dụng.
+ Một bộ điều khiển được tối đa 1536 bóng LED RGB.
+ Khả năng ghép mở rộng bộ điều khiển
+ Hiển thị các hình cố định (JPG, PNG), hình ảnh động (GIF), các file Flash động,…
+ Dung lượng thẻ nhớ: 1Gb/1 bộ.
+ Chạy hiệu ứng mặc định hoặc tự lập trình
+ Phần mềm dễ sử dụng, có thể xem trước hiệu ứng vừa lập trình trên máy tính.
Đặt hàng:
+ 750,000 VNĐ nếu đặt hàng kèm theo Led.
+ 1,400,000 VNĐ nếu chỉ đặt hàng bộ điều khiển.
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ 4 SỐ
- Đồng hồ HH:MM
- Kích thước 22 x 43 cm
- Hiển thị 4 LED 7 đoạn 90mm x 120mm
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện.
- Bảo hành 24 tháng
NGUỒN TỔ ONG 12V-20A
Nguồn tổ ong 12v – 20A
CHF100A HIGH PERFORMANCE UNIVERSAL INVERTER
Công suất: 0.75kW ~ 3000kW
Điện áp nguồn: 220V / 380V ± 15%
- Điều khiền V/F
- Điều khiển Sensorless Vector
- Điều khiển Torque
Khả năng điều khiển đồng bộ tốc độ, tỉ lệ tốc độ tuyến tính chính xác, điều khiển lực căng, điều khiển tiết kiệm điện năng, điều khiển quá trình PID, điều khiển theo chu trình PLC, đáp ứng moment cực nhanh, ổn định tốc độ động cơ khi tải thay đổi đột biến và khi hoạt động ở tốc độ thấp…
MÔ TẢ SẢN PHẨM:
● Nguồn vào/ ra:
– Điện áp Ngõ vào: 380/220V±15%
- Tần số Ngõ vào: 47~63Hz
- Điện áp Ngõ ra: 0V ~ mức điện áp ngõ vào
- Tần số Ngõ ra: 0.00 ~ 400.00Hz
● Đặc điểm I/O (tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được):
– 8 ngõ vào số (Digital) nhận giá trị ON – OFF có hỗ trợ cả PNP và NPN.
- 1 ngõ vào xung tần số cao (HDI): nhận xung từ 0.000 ~ 50.000kHz, có hỗ trợ cả PNP và NPN.
- 1 ngõ ra colector hở (HDO): (tùy chọn ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao 0.000 ~ 50.000kHz)
- 2 ngõ vào Analog: Ngõ AI1 nhận tín hiệu từ -10V ~ 10V, ngõ AI2 nhận tín hiệu từ 0 ~10V hoặc 0/4~20mA.
- 2 ngõ ra Analog: tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
- Tất cả các ngõ Analog và xung tốc độ cao vào/ra có thể chọn vô cấp dải tín hiệu tùy ý theo ứng dụng thực tế.
- 2 ngõ ra Relay: (có cả NO và NC) có thể lập trình được.
● Chức năng điều khiển chính:
– Chế độ điều khiển: điều khiển V/F, điều khiển véc tơ không cảm biến tốc độ (Sensorless vector – SVC), điều khiển Torque.
- Khả năng quá tải: Mode G (dùng cho tải nặng) 150% dòng định mức/60giây, 180% dòng định mức/10 giây.
Mode P (dùng cho tải nhẹ ví dụ: bơm, quạt…) 120% dòng định mức/60 giây.
- Độ phân giải điều chỉnh tốc độ: 1:100 (SVC)
- Tần số sóng mang: 1 kHz ~15.0 kHz.
- Nguồn đặt tốc độ: Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID,
có thể thực hiện kết hợp, điều chỉnh giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
- Chức năng điều khiển PID.
- Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ và 16 cấp thời gian đặt trước.
- Chức năng điều khiển zigzag tốc độ và bộ đếm Counter.
- Không ngừng hoạt động khi mất điện tạm thời.
- Chức năng dò tốc độ: khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
- Phím QUICK/JOG: là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng.
- Chức năng tự ổn áp – Automatic Voltage Regulation:
Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường
- Chức năng bảo vệ: Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, chạm pha, mất pha,
lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… và vẫn hoạt động tốt khi điện áp nguồn vào thấp bằng ba pha 320Vac.
● Ứng dụng:
- Cho tất cả các loại máy móc tự động hóa, máy nghiền, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa,
cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết
kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt….
Download: Hướng dẫn sử dụng CHF100A
CHE100 SENSORLESS VECTOR CONTROL INVERTER
0.4kW ~ 11kW
220V / 230V / 380V / 480V ± 15%
– Điện áp Ngõ vào : 380/220V±15%
– Tần số Ngõ vào : 47~63Hz
– Điện áp Ngõ ra : 0 ~ mức điện áp ngõ vào
– Tần số Ngõ ra : 0 ~ 400Hz
Mô Tả Sản Phẩm
● Ngõ vào và ngõ ra:
- Điện áp Ngõ vào: 380/220V±15%
- Tần số Ngõ vào: 47~63Hz
- Điện áp Ngõ ra: 0 ~ mức điện áp ngõ vào
- Tần số Ngõ ra: 0 ~ 400Hz
● Chức năng điều khiển chính:
- Chế độ điều khiển : điều khiển véc tơ không cảm biến (SVC Sensorless vector), điều khiển V/F.
- Khả năng quá tải: 60s với 150% công suất, 10s với 180% công suất.
- Mô men khởi động: 150% mô men ở tần số 0.5 Hz (SVC).
- Độ phân giải điều chỉnh tốc độ: 1:100 (SVC).
- Độ chính xác tốc độ : ± 0.5% so với tốc độ tối đa.
- Tần số sóng mang: 0.5kHz ~15.0kHz.
- Tần số đặt: Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
- Chức năng điều khiển torque: có nhiều chức năng cài đặt.
- Chức năng điều khiển PID
- Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước.
- Chức năng điều khiển zigzag tốc độ
- Không ngừng hoạt động khi mất điện tạm thời.
- Chức năng dò tốc độ: khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
- Phím QUICK/JOG: là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng.
- Chức năng tự ổn áp – Automatic Voltage Regulation (AVR):
- Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
- Chức năng bảo vệ lỗi:
- Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
● Đặc điểm I/O (tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được):
- Ngõ vào Digital: Có 4 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF.
- Ngõ vào Analog: Cổng AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V, ngõ AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA.
- Ngõ ra colector hở: 1 ngõ (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung vuông có tần số cao 0~50.00 kHz).
- Ngõ ra Relay: có 2 ngõ (1 ngõ đối với Biến tần từ 2.2kW trở xuống)
- Ngõ raAnalog: cung cấp 1 ngõ ra, có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
CHV100 CLOSE LOOP VECTOR CONTROL INVERTER
0.75kW ~ 3000kW
380V / 480V / 660V / 690V / 1140V ± 15%
- Input VoltageRange: 1140/690/380/220V±15%
– Input FrequencyRange: 47~63Hz
– Output VoltageRange: 0~rated input voltage
– Output FrequencyRange: 0~600Hz
Product Description:
● Input & Output
- Input VoltageRange: 1140/690/380/220V±15%
– Input FrequencyRange: 47~63Hz
– Output VoltageRange: 0~rated input voltage
– Output FrequencyRange: 0~600Hz
● Main Control Function
– Control Mode: Sensorless vector control (SVC), Vector control with PG (VC), V/F control.
– Overload Capacity: 60s with 150% of rated current, 10s with 180% of rated current.
– Starting Torque: 150% of rated torque at 0.5Hz (SVC);
180% of rated torque at 0Hz(VC).
– Speed Adjusting Range: 1:100 (SVC); 1:1000 (VC)
– Speed Accuracy: ± 0.5% of maximum speed (SVC); ± 0.02% of maximum speed (VC)
– Carrier Frequency: 1.0kHz~16.0kHz.
– Frequency reference source: keypad, analog input, HDI, serial communication, multi-step speed, simple PLC and PID. The combination of multi- modes and the switch between different modes can be realized.
– Torque Control Function: Provide multiple torque setting source.
– PID Control Function
– Simple PLC or Multi-steps Speed Control: 16 steps speed can be set.
– Traverse Control Function
– Length and Time Control
– Non-Stop Function while instantaneous power failure
– Speed Trace Function: Smoothly start the running motor.
– QUICK/JOG Function: User defined shortcut key can be realized.
– Automatic Voltage Regulation (AVR): Automatically keep the output voltage stable when input voltage fluctuating
– Up to 29 fault protections: Protect from over current, over voltage, under voltage, over temperature, phase failure, over load etc.
● I/O Features
- Programmable Digital Input: Provide 5 terminals which can accept ON-OFF inputs, and 1 terminal which can accept high speed pulse input (HDI1). 4 inputs can be extended by I/O extension card.
– Programmable Analog Input: AI1 can accept input of 0 ~10V, AI2 can accept input of 0~10V or 0~20mA. AI3 (-10V~10V) and AI4 (0~10V or 0~20mA) can be extended by I/O extension card.
– Programmable Open Collector Output: Provide 1 output terminal. 1 output (open collector output or high speed pulse output) can be extended by I/O extension card.
– Relay Output: Provide 2 output terminals. 1 output can be extended by I/O extension card.
– Analog Output: Provide 1 output terminal, whose output scope can be 0/4~20 mA or 0~10 V, as chosen. 1 AO (0/4~20mA or 0/2~10V) can be extended by I/O card.
CHV MEDIUM VOLTAGE VECTOR CONTROL INVERTER
22kW ~ 2800kW
690V / 1140V ± 15%
- Điện áp Ngõ vào: 1140/690/380/220V±15%
- Tần số Ngõ vào: 47~63Hz
- Điện áp Ngõ ra: 0~mức điện áp ngõ vào
- Tần số Ngõ ra: 0~600Hz
Mô Tả Sản Phẩm:
● Ngõ vào và ngõ ra:
- Điện áp Ngõ vào: 1140/690/380/220V±15%
- Tần số Ngõ vào: 47~63Hz
- Điện áp Ngõ ra: 0~mức điện áp ngõ vào
- Tần số Ngõ ra: 0~600Hz
● Chức năng điều khiển chính:
- Chế độ điều khiển:
Điều khiển Sensorless vector (SVC), điều khiển Vector với PG (VC), điều khiển V/F.
- Khả năng quá tải: với 150% công suất, 10s với 180% công suất.
- Starting Torque: 150% of rated torque at 0.5Hz (SVC);
180% of rated torque at 0Hz(VC).
- Độ phân giải điều chỉnh tốc độ: 1:100 (SVC); 1:1000 (VC)
- Độ chính xác tốc độ: ± 0.5% tốc độ max (SVC); ± 0.02% tốc độ max (VC)
- Tần số sóng mang: 1.0kHz~16.0kHz.
Tần số đặt: Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. . Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
- Chức năng điều khiển Momen: Provide multiple torque setting source.
Chức năng điều khiển PID
- Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước.
- Chức năng điều khiển zigzag tốc độ
- Chức năng điều khiển theo Chiều dài và Thời gian
- Không ngừng hoạt động khi mất điện tạm thời
- Chức năng dò tốc độ: khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
- Phím QUICK/JOG: là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng.
- Chức năng tự ổn áp – Automatic Voltage Regulation (AVR):
Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
- Chức năng bảo vệ lỗi::
Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, quá tải v.v…
● Đặc điểm I/O (tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được):
- Ngõ vào Digital: : Có 5 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, và một ngõ vào nhận xung tần số cao HDI1 (0~50.00 kHz), 4 ngõ vào có thể mở rộng bằng card I/O mở rộng.
- Ngõ vào Analog: Cổng AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V, ngõ AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA, Cổng AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V, ngõ AI4 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA có thể mở rộng thêm bằng card I/O.
- Ngõ ra colector hở: 1 ngõ (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung vuông có tần số cao 0~50.00 kHz) có thể mở rộng thêm bằng card I/O.
- Ngõ ra Relay: có 2 ngõ, 1 ngõ có thể mở rộng thêm bằng card I/O.
- Ngõ raAnalog: cung cấp 1 ngõ ra, có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn. 1 AO (0/4~20mA hoặc 0/2~10V) có thể mở rộng thêm bằng card I/O.
Download: CHV User Manual Vi
CHH100 HIGH VOLTAGE FREQUENCY INVERTER
CHH100 series điện áp cao sử dụng công nghệ điều khiển Multilevel-SPWM, dùng để điều khiển thay đổi tốc độ các động cơ cao áp, tăng cấp độ điều khiển và giảm chi phí cho sản xuất…
MÔ TẢ CHI TIẾT:
- Công nghệ tích hợp cao và hệ thống điều khiển số hoàn hảo, khả năng chống nhiễu tốt.
-Thiết kế dự phòng bộ nguồn hệ thống điều khiển.
- Giám sát đa năng các đơn vị công suất.
- Tính năng bypass đơn vị công suất để có thiết kế dự phòng.
- Terminal RS485 chuẩn để giao tiếp với hệ thống DCS.
- Hơn 30 loại bảo vệ cho biến tần và động cơ.
- Thu thập đầy đủ các thông số, nhiệt độ và DC bus của mỗi đơn vị công suất được hiển thị trên màn hình.
- High efficiency≥98% và hệ số công suất ≥0.96, thiết kế sóng hài thấp <2%.
- Hệ thống điều khiển DSP tối ưu dạng sóng đã module hóađể đảm bảo sóng hoàn chỉnh không có các hài gai.
- Tính năng tiết kiệm năng lượng tốt hơn. Khả năng tự chỉn áp khi phát hiện tải ánh sáng để tiết kiệm điện năng.
- Thiết kế áp lớn, dòng lớn. Sử dụng 1700V IGBT, nhân đôi chuẩn áp, nhân đôi chuẩn dòng.
- Tính năng bypass hệ thống và đơn vị công suất. Biến tần có thể tự chuyển giữa tần số công suất và tần số thay đổi. Đơn vị công suất bypass lỗi, the inverter run continuously derating
- Tính năng bám tốc độ
- Dải biến động áp dải lớn ±15%.
- Adopt back-in-front-out wiring for power unit.
Download: CHH100 User Manual English
LCD KEYPAD
Offer intuitive display interface which show more detailed information.
- English version available
- Download parameter from LCD to inverter
- Upload parameter from inverter to LCD
- Parameter copy function
- Display 3 parameters at the same time in running status
Mô Tả Sản Phẩm:
Đặc tính và Các chức năng:
- Mục đích của bàn phím ngoài LCD là cung cấp cho người sử dụng thông tin giảng giải về chức năng của các thông số để giúp họ có thể hiểu rõ hơn. Khi người sử dụng không biết rõ ý nghĩa của một thông số nào đó, bàn phím LCD có thể hiển thị ý nghĩa của thông số. Bàn phím này có thể kết nối với bất kỳ biến tần nào được công ty Shenzhen INVT Electric Co, Ltd. phát triển. Các biến tần là tương thích hoàn toàn với hoạt động của bàn phím ngoài do INVT thiết kế. Khi một bàn phím ngoài được kết nối với hệ thống, hệ thống có thể tự động nhận biết bàn phím và đồng thời tắt hiển thị bàn phím của hệ thống.
- Trong trạng thái hoạt động và dừng, bàn phím LCD có thể hiển thị đồng thời ba thông số một lúc nhằm giúp người sử dụng có thể so sánh giữa các thông số. Trong trang thái chạy, dừng vào lỗi, màn hình LCD nhấp nháy một biểu tượng, cái này cho phép người sử dụng nhận biết trạng thái hiện thời của biến tần và hiểu rõ hơn trạng thái làm việc của chip điều khiển.
- Hơn nữa, còn thêm vào chức năng copy thông số, điều này cho phép người sử dụng thiết lập các thông số của nhiều biến tần với cùng giá trị. Nếu cần giữ các thiết lập phù hợp thông số của nhiều motor, người sử dụng chỉ cần thiết lập thông số một motor, tải lên (upload) các thông số và sau đó tải xuống (download) các biến tần khác. Bằng cách này thông số của các biến tần sẽ đồng nhất. Kết quả là không cần phải thiết lập thông số cho từng biến tần.
- Trong quá trình upload và download, các thông số read-only, Password và các địa chỉ Local của truyền thông không thể thực hiện copy.
Ghi chú:
1) Bởi vì màn hình LED và bàn phím ngoài LCD chia sẻ chung một port, nên bàn phím ngoài LCD và màn hình của thiết bị không thể chạy đồng thời (đặt P7.05 là 0: ưu tiên màn hình ngoài).
Trong quá trình sử dụng bàn phím ngoài LCD, P7.05 chỉ có thể đặt bằng 0 để tránh hoạt động sai. Nếu người dùng truy nhập bàn phím ngoài LCD ở bàn phím khác, thì nó yêu cầu đặt P7.05 là 0; nếu không thì nó không thể hiển thị bình thường.
2) Việc upload và download chỉ có thể được thực hiện giữa các biến tần cùng model. Người sự dụng sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ hư hại hay hỏng hóc nào với biến tần nếu chống lại yêu cầu này, thực hiện việc truyền tải thông số giữa các biến tần không cùng model.
Download: LCD Keypad Vi
LED KEYPAD
đang cập nhật
DBU DYNAMIC BRAKING UNIT
Dynamic braking unit is applied in quick decelerating, positioning and braking. Because of the big inertia of load, when braking, the momentum will be converted to electric energy, and then the voltage of D.C. main bus will go up. The DBU can be used up the regenerative energy, so as to prevent inverter being at over-voltage fault.
Mô Tả Sản Phẩm
- Braking voltage: Multiple braking voltage are optional
- Paralleling pattern: Support mater-slave paralleling.
- Response time: Less than 1ms, can offer multiple noise filtering.
- Protection: Over-temperature, Over-current, Short-circuit, etc.
- Resistance: Non-inductive resistance.
- Protection level: IP20
Download: DBU Braking Unit Installation English
LED MODULE FULLCOLOR P7.62 INDOOR
+ Kích thước module: 244mm x488mm
+ Indoor, fullcolor
+ Đơn vị tính: module
LED MODULE FULLCOLOR P10 OUTDOOR
+ Kích thước module: 160mmx160mm
+ Outdoor, fullcolor
+Đơn vị tính: module
LED MODULE FULLCOLOR P12 OUTDOOR
+ Kích thước: 192mm x 192mm
+ Outdoor, fullcolor
+ Đơn vị tính: module
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ NHIỀU MÚI GIỜ
- Đồng hồ HH:MM
- Hiển thị giờ Vietnam và các nước khác (theo yêu cầu)
- Kích thước 45 x 45 cm
- Hiển thị 8 LED 7 đoạn 90mm x 120mm
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện.
- Bảo hành 24 tháng
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ INDOOR HIỂN THỊ NHIỆT ĐỘ
- Đồng hồ hiển thị Giờ – phút – giây, Ngày – tháng – năm, Nhiệt độ
- Kích thước 32 cm x 70 cm
- Hiển thị 6 LED 7 đoạn 90mm x 120mm
- Hiển thị 8 LED 7 đoạn 50mm x 70mm
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện.
- Bảo hành 24 tháng
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ OUTDOOR 8 SỐ
- Đồng hồ hiển thị Ngày -tháng, Giờ – phút
- Kích thước 100 cm x 100 cm
- Hiển thị 8 LED 7 đoạn ghép từ LED đơn siêu sáng (outdoor)
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng nguồn điện 220V AC
- Vẫn chạy đúng sau khi mất điện.
- Bảo hành 18 tháng
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ OUTDOOR CÓ BÁO GIỜ
.jpg)
- Đồng hồ hiển thị Ngày -tháng-năm, Giờ – phút – giây, Nhiệt độ
- Có phát nhạc tự chọn từ usb để báo giờ
- Việc thiết lập các giờ vào ca hoặc hết ca được thực hiện từ máy tính
- Kích thước 70 cm x 150 cm
- Các LED 7 đoạn ghép từ LED đơn siêu sáng (outdoor)
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện.
- Bảo hành 24 tháng
ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ OUTDOOR DƯƠNG LỊCH - ÂM LỊCH
- Đồng hồ hiển thị Thứ, ngày- tháng – năm- giờ – phút – giây – nhiệt độ
- Hiển thị cả dương lịch và âm lịch
- Kích thước 45 cm x 100 cm
- Thứ được hiển thị bằng chữ ma trận 3 màu
- Hiển thị LED 7 đoạn 50mmx70mm, 90mmx120mm
- Điều chỉnh giờ bằng nút nhấn hoặc remote
- Sử dụng bộ nguồn điện adaptor 220V AC/ 12V DC
- Vẫn chạy đúng sau 10 năm mất điện.
- Bảo hành 24 tháng
BẢNG GIÁ VÀNG ĐIỆN TỬ TRONG NHÀ
- Hiển thị giá vàng Mua vào – Bán ra dạng 7 số
- Có mica bảo vệ mặt trước
- Kích thước chữ số điện tử: 5cm x 7cm
- Thay đổi được giá vàng bằng cả phần mềm trên máy tính và remote không dây
- Lưu (không bị mất) giá trị khi cúp điện
- Chế độ bảo hành: 2 năm
BẢNG NĂNG SUẤT SẢN XUẤT 1
- Có đồng hồ hiển thị thời gian thực
- Kích thước chữ số hiển thị: 5cm x 7cm
- Nội dung được thay đổi từ remote không dây
- Không bị mất giá trị khi cúp điện
BẢNG NĂNG SUẤT SẢN XUẤT 2
- Kích thước số hiển thị: 5cm x 7cm
- Có hiển thị tuần theo dõi năng suất (Week)
- Sản lượng kế hoạch dự định (Plan) nhập từ remote không dây
- Sản lượng thật (Actual) được cập nhật theo thời gian thực từ cảm biến khi có sản phẩm đi qua (hoặc có thể điều chỉnh sai lệch từ remote)
- Tự động tính ra giá trị % (MSA) dấu chấm động
- Lưu trữ dữ liệu, không lo mất điện
BẢNG ĐIỆN TỬ - MÀN HÌNH LED FULLCOLOR NGOÀI TRỜI
Bảng điện tử – Màn hình LED fullcolor ngoài trời có các tính năng:
- Được thiết kế chống nước, ẩm, chống nắng, độ tương phản và độ sáng cao.
- Nhiều loại độ phân giải: P10, P16, P20, … tương ứng với các tầm nhìn gần xa khác nhau.
- Hiển thị 16,7 triệu màu
- Cho phép hiển thị video (avi, mp4, wav, dat, …), text, graphic, …
- Cho phép hiển thị các định dạng văn bản như word, excel, powerpoint, …
Bảng điện tử – Màn hình LED phù hợp trong các ứng dụng quảng cáo hoặc tuyên truyền ngoài trời.
Sản phẩm Bảng điện tử – Màn hình LED được bảo hành 24 tháng
Quý khách vui lòng gọi để được tư vấn tốt nhất
BẢNG ĐIỆN TỬ - MÀN HÌNH LED FULLCOLOR TRONG NHÀ

Bảng điện tử – Màn hình LED fullcolor loại trong nhà có các tính năng:
- Nhiều loại độ phân giải: P4, P7.62, P10, … tương ứng với các tầm nhìn gần xa khác nhau.
- Hiển thị 16,7 triệu màu
- Cho phép hiển thị video (avi, mp4, wav, dat, …), text, graphic, …
- Cho phép hiển thị các định dạng văn bản như word, excel, powerpoint, …
Bảng điện tử – Màn hình LED loại trong nhà phù hợp cho các bar, vũ trường, phòng hội nghị, hội thảo, …
Sản phẩm Bảng điện tử – Màn hình LED loại trong nhà được bảo hành 24 tháng
Quý khách vui lòng gọi để được tư vấn tốt nhất
BẢNG ĐIỆN TỬ - MÀN HÌNH LED 3 MÀU NGOÀI TRỜI

Bảng điện tử – Màn hình LED loại 3 màu ngoài trời có các tính năng:
- Được thiết kế chống nước, ẩm, chống nắng, độ tương phản và độ sáng cao.
- Nhiều loại độ phân giải: P10, P16, P20, … tương ứng với các tầm nhìn gần xa khác nhau.
- Hiển thị 3 màu
- Cho phép hiển thị ảnh tĩnh, ảnh động, text, … thay đổi từ máy tính
Bảng điện tử – Màn hình LED phù hợp trong các ứng dụng quảng cáo hoặc tuyên truyền ngoài trời.
Sản phẩm Bảng điện tử – Màn hình LED được bảo hành 12 tháng
Quý khách vui lòng gọi để được tư vấn tốt nhất
BẢNG ĐIỆN TỬ - MÀN HÌNH LED 1 MÀU NGOÀI TRỜI
Bảng điện tử – Màn hình LED loại 1 màu ngoài trời có các tính năng:
- Được thiết kế chống nước, ẩm, chống nắng, độ tương phản và độ sáng cao.
- Nhiều loại độ phân giải: P10, P16, P20, … tương ứng với các tầm nhìn gần xa khác nhau.
- Hiển thị 1 màu (thường là màu đỏ)
- Cho phép hiển thị ảnh tĩnh, ảnh động, text, … thay đổi từ máy tính
Bảng điện tử – Màn hình LED phù hợp trong các ứng dụng quảng cáo hoặc tuyên truyền ngoài trời.
Sản phẩm Bảng điện tử – Màn hình LED được bảo hành 12 tháng
Quý khách vui lòng gọi để được tư vấn tốt nhất
HỆ THỐNG CẤP SỐ GỌI SỐ TỰ ĐỘNG

- Hệ thống cấp số thứ tự cho khách qua máy in.
- Cho phép người vận hành điều khiển việc hiển thị số thứ tự ra bảng điện tử và phát âm tự động ra loa để gọi phục vụ khách hàng có số thứ tự tương ứng.

Hệ thống phù hợp cho:
+ Các trung tâm tâm đào tạo – thi sát hạch lái xe,
+ Các công ty cần quản lý việc xuất nhập hàng hóa vào – ra kho bãi,
+ Các bệnh viện, nhà ga, …
ĐỒNG HỒ NHIỆT ĐỘ KÍCH THƯỚC LỚN
- Đồng hồ đo và điều khiển nhiệt độ kích thước lớn
- Kích thước led 7 đoạn hiển thị: 9cmx12cm
- Tầm nhìn: ~100 m (trong nhà)
- Tầm nhiệt độ: -50 -> 125 độ C
- Phương pháp điều khiển nhiệt độ: ON/OFF, ngõ ra relay
- Cấu hình mức nhiệt độ High/Low qua phần mềm trên máy tính
- Bảo hành 24 tháng
BẢNG THEO DÕI NĂNG SUẤT SẢN XUẤT 3
- Không có đồng hồ hiển thị thời gian thực
- Kích thước chữ số hiển thị: 5cm x 7cm
- Nội dung “Plan” được thay đổi hoặc chỉnh sửa từ remote không dây
- Nội dung “Actual” được cập nhật từ cảm biến proximity để đếm sản phẩm
- Giá trị luôn được lưu trữ ngay cả khi cúp điện
- Bảo hành: 24 tháng
BẢNG THEO DÕI NĂNG SUẤT SẢN XUẤT 4

- Hiển thị đồng hồ thời gian thực: Date & Time
- Kích thước chữ số hiển thị: 5cm x 7cm
- Nội dung “Plan” được thay đổi cập nhật từ máy tính quản lý hoặc remote không dây
- Nội dung “Actual” được cập nhật từ cảm biến hoặc nút nhấn để đếm sản phẩm
- Kiểm soát sản lượng theo từng giờ (Hourly)
- Cho phép kiểm soát số lượng sản phẩm bị loại (Rejected)
- Hiển thị % = Autual/Plan
- Giá trị luôn được lưu trữ ngay cả khi cúp điện
- Bảo hành: 24 tháng
BẢNG THEO DÕI NĂNG SUẤT SẢN XUẤT 5


- Hiển thị đồng hồ thời gian thực: Date & Time
- Kích thước chữ số hiển thị: 5cm x 7cm
- Nội dung “Plan” được thay đổi cấu hình từ máy tính quản lý.
- Nội dung “Actual” được cập nhật từ cảm biến hoặc nút nhấn để đếm sản phẩm
- Kiểm soát sản lượng theo nhiều mốc thời gian cụ thể.
- Quản lý và thống kê nhiều chuyền sản xuất trên cùng 1 bảng.
- Giá trị luôn được lưu trữ ngay cả khi cúp điện
- Bảo hành: 24 tháng









TRUNG TÂM